gác bút

Học thuật
Thân thiện
gác bút

Người viết đặt chiếc bút lên gác bút sau khi ký tên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa: Một vật dụng, thường làm bằng gỗ, đá hoặc kim loại, dùng để hoặc đặt ngang ngòi bút lông khi người viết tạm dừng viết, giúp mực không chảy ra làm bẩn bàn bảo quản ngòi bút.
  2. Động từ (nghĩa bóng, ít dùng hơn):

    • Ngừng viết, thôi không viết nữa: Hành động chấm dứt công việc viết lách, sáng tác văn chương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ cẩn thận đặt cây bút lông lên chiếc gác bút bằng đá trước khi xếp giấy.
    • Trên bàn viết của nhà nho xưa thường nghiên mực, bút lông gác bút.
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Sau khi hoàn thành bộ tiểu thuyết đồ sộ, ông quyết định gác bút để nghỉ ngơi.
    • lý do sức khỏe, nhà văn già đã phải gác bút từ lâu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gác bút" với tư cách một hành động biểu tượng: Thường dùng trong văn chương, báo chí để chỉ việc một tác giả, nhà báo chính thức ngừng sáng tác hoặc viết bài, đôi khi mang sắc thái trang trọng, tiếc nuối.
    • Sau hơn 50 năm cầm bút, ông đã chính thức tuyên bố gác bút trong một buổi lễ trọng thể.
Biến thể từ gần giống
  • Gác bút lông: Cách gọi cụ thể hơn cho vật dụng dùng cho bút lông.
  • Gác viết: Từ gần nghĩa, có thể dùng cho cả bút lông bút hiện đại, nhưng ít phổ biến hơn.
  • Đài bút: Một từ Hán Việt khác cùng chỉ vật dụng này.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Đài bút, giá bút.
  • Động từ (nghĩa bóng): Ngừng viết, thôi viết, giải nghệ (về nghề viết).
Thành ngữ liên quan
  • "Treo bút" / "Treo nghiên": Có nghĩa tương tự "gác bút" (động từ), chỉ việc từ bỏ việc học hành, thi cử hoặc sáng tác.
    • Sau nhiều lần thi không đỗ, anh ấy đành treo bút về quê làm ruộng.
gác bút

Người viết đặt chiếc bút lên gác bút sau khi ký tên.

  1. d. Đồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa.